Bản dịch của từ 念央儿 trong tiếng Việt

念央儿

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niàn

ㄋㄧㄢˋnianthanh huyền

念央儿 (Trạng từ)

niàn yāng ér
01

Bắc phương ngữ: nói vòng vo, ám chỉ chứ không nói thẳng; dùng lời liên quan để khiến người khác hiểu ý mình (gián tiếp xin/đề nghị).

北方方言。对人请求或想表达意见时,不直接说明,而用相关的话从旁使人了解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 念央儿

niàn

yāng

ér

念
Bính âm:
【niàn】【ㄋㄧㄢˋ】【NIỆM】
Các biến thể:
廿, 唸, 𢗁, 悥, 念
Hình thái radical:
⿱,今,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép