Bản dịch của từ 忽雷 trong tiếng Việt
忽雷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hū | ㄏㄨ | h | u | thanh ngang |
忽雷 (Danh từ)
【hū léi】
01
Một tên gọi cũ/không phổ biến (còn gọi là「忽律」) — từ cổ/biệt danh, thường dùng như danh xưng hay thuật ngữ lịch sử
或称为「忽律」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một loại đàn plucked cổ đại (thời Đường) hình quả lê, đầu khắc rồng, có cần dài và hai dây
乐器名。一种古代的弹拨乐器,出现于唐代,其外形为龙首,长柄,梨形音箱,有两轴两弦。
Ví dụ
03
Một tên gọi cũ của cá sấu (từ cổ); tức “鳄鱼” 的别称
鳄鱼。。太平广记.卷四六四.骨雷:「鳄鱼别号忽雷。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 忽雷
hū
忽
léi
雷
- Bính âm:
- 【hū】【ㄏㄨ】【HỐT】
- Các biến thể:
- 𡯖, 𢗘
- Hình thái radical:
- ⿱,勿,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノノ丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
苸
轷
㳷
芔
恗
匫
曶
戯
泘
寣
膴
㫚
憄
憅
憃
憇
㤫
患
慹
㤅
㦣
㤿
憊
惩
欦
㕻
㧖
玩
苗
怕
邾
衦
䖈
枆
疛
泄
忽然
忽略
忽视
忽悠
疏忽
飘忽
忽忽
忽地
忽而
忽律
