Bản dịch của từ 怀揣 trong tiếng Việt

怀揣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huái

ㄏㄨㄞˊhuaithanh sắc

怀揣 (Động từ)

huái chuāi
01

Ấp ủ; ôm ấp (ước mơ)

由于古人所穿的衣服大多交领;交领服的两襟于胸前相交后;需在腰际间系带。于是在胸前相交的两个衣襟与束带处的怀中位置;就形成了一个口袋;这就是“怀揣”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怀揣

huái

怀

chuāi

Các từ liên quan

怀乡
怀书
怀二
怀人
怀
Bính âm:
【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
Các biến thể:
懷, 懐, 褱, 𧞷
Hình thái radical:
⿰,⺖,不
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丨丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép