Bản dịch của từ 怒容满面 trong tiếng Việt

怒容满面

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄨˋnuthanh huyền

怒容满面 (Thành ngữ)

nù róng mǎn miàn
01

Tỏ vẻ cau có, tức giận

愤怒地皱起眉头

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cơn thịnh nộ hiện rõ trên khuôn mặt của một người.

愤怒写在脸上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怒容满面

róng

mǎn

miàn

Các từ liên quan

怒不可遏
怒从心上起恶向胆边生
容与
容乞
容人
容仪
容众
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
怒
Bính âm:
【nù】【ㄋㄨˋ】【NỘ】
Các biến thể:
㣽, 𢘂, 𡚿, 怒
Hình thái radical:
⿱,奴,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フノ一フ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép