Bản dịch của từ 急缓 trong tiếng Việt
急缓
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急缓 (Tính từ)
【jí huǎn】
01
Sự nghiêm khắc và khoan dung; sự chặt chẽ và lỏng lẻo trong cách xử lý hoặc trạng thái, ví dụ như tốc độ nhanh chậm hay mức độ nghiêm trọng nhẹ nhàng.
1.严与宽;紧与松。
Ví dụ
02
Khẩn cấp, cấp bách, gấp rút như trong tình huống nguy hiểm hay cần xử lý nhanh chóng
2.危急,紧急。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急缓
jí
急
huǎn
缓
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
