Bản dịch của từ 怦怦 trong tiếng Việt

怦怦

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēng

ㄆㄥpengthanh ngang

怦怦 (Thán từ)

pēng pēng
01

Trung thành và chính trực

忠信正直

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ tượng thanh diễn tả tiếng đập mạnh

重击声(onom)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vừa háo hức vừa lo lắng (khi làm điều gì đó)

渴望和焦虑(做某事)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怦怦

pēng

Các từ liên quan

怦然心动
怦营
怦
Bính âm:
【pēng】【ㄆㄥ】【PHANH】
Hình thái radical:
⿰,⺖,平
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép