Bản dịch của từ 怦怦 trong tiếng Việt
怦怦
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pēng | ㄆㄥ | p | eng | thanh ngang |
怦怦 (Thán từ)
【pēng pēng】
01
Trung thành và chính trực
忠信正直
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Từ tượng thanh diễn tả tiếng đập mạnh
重击声(onom)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Vừa háo hức vừa lo lắng (khi làm điều gì đó)
渴望和焦虑(做某事)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怦怦
pēng
怦
Các từ liên quan
怦然心动
怦营
