Bản dịch của từ 总装 trong tiếng Việt
总装
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǒng | ㄗㄨㄥˇ | z | ong | thanh hỏi |
总装 (Động từ)
【zǒng zhuāng】
01
Lắp ráp hoàn chỉnh
把部件装配成总体
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Công đoạn lắp ráp
把部件装配成总体的工序
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总装
zǒng
总
zhuāng
装
- Bính âm:
- 【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
- Các biến thể:
- 總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
- Hình thái radical:
- ⿳,丷,口,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搃
蓗
䙕
熜
稯
㹅
䰌
總
㷓
蓯
捴
纵
惖
惌
感
憅
憄
懲
㤎
㤵
忐
憠
憇
㤻
䇅
㛌
咸
㔜
姴
拯
俕
垎
氡
庠
突
姽
总是
总裁
总之
总算
总结
总共
总理
总监
总统
总会
