Bản dịch của từ 总镇 trong tiếng Việt

总镇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǒng

ㄗㄨㄥˇzongthanh hỏi

总镇 (Danh từ)

zǒng zhèn
01

Tổng trấn (trung tâm hành chính hoặc quân sự chính của một khu vực, thường chịu trách nhiệm quản lý các huyện và thị trấn lân cận)

总镇是指一个地区的主要行政或军事中心,通常负责管理周边的乡镇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 总镇

zǒng

zhèn

Các từ liên quan

总一
总之
总乱
总产值
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
总
Bính âm:
【zǒng】【ㄗㄨㄥˇ】【TỔNG】
Các biến thể:
總, 緫, 捴, 搃, 摠, 総, 縂, 㹅, 𢝰, 𢭇, 𤙹, 𥡥, 𥾜, 𦀙
Hình thái radical:
⿳,丷,口,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép