Bản dịch của từ 恃强凌弱 trong tiếng Việt
恃强凌弱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
恃强凌弱 (Thành ngữ)
【shì qiáng líng ruò】
01
Ỷ mạnh hiếp yếu
指依仗自己的强大压迫弱小者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恃强凌弱
shì
恃
qiáng
强
líng
凌
ruò
弱
Các từ liên quan
恃众
恃凭
恃功
恃功傲宠
恃功务高
强不凌弱
强不凌弱,众不暴寡
凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 𢘥, 徥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䟗
侍
馶
卋
示
舐
鉃
呩
弑
奭
䊓
戺
慪
忱
惶
㥳
㥬
悿
恆
㤨
㦫
恺
愤
怑
疯
茩
庰
咷
紈
𠉕
洂
㫜
㽸
㘻
洿
㱟
自恃
可恃
凭恃
仗恃
怙恃
矜恃
失恃
恃势
恃才
有恃无恐
