Bản dịch của từ 恒代遗风 trong tiếng Việt

恒代遗风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

恒代遗风 (Danh từ)

héng dài yí fēng
01

Chỉ phong tục truyền thống, tập quán cũ của người Bắc Ngụy thuộc sắc tộc Tiên Ti.

指北魏鲜卑族旧俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恒代遗风

héng

dài

fēng

Các từ liên quan

恒业
恒久
恒事
恒交
恒产
代为
代为说项
代书
代乳粉
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
风世
风丝
风丝不透
恒
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HẰNG】
Các biến thể:
恆, 㔰, 𠄨, 𢗶, 𢘆, 𢛢
Hình thái radical:
⿰,⺖,亘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép