Bản dịch của từ 恢伟 trong tiếng Việt
恢伟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
恢伟 (Tính từ)
【huī wěi】
01
Phóng đại, thổi phồng quá mức, khoe khoang không thật
2.犹虚夸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cao lớn, to lớn, oai phong lẫm liệt như người đứng đầu hay thủ lĩnh.
1.魁伟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢伟
huī
恢
wěi
伟
Các từ liên quan
恢办
恢卓
恢发
恢台
恢复
伟丈夫
伟世
伟业
伟丽
伟举
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
- Các biến thể:
- 㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,灰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琿
睢
蘳
撝
堕
辉
睳
翬
豗
倠
婎
墮
惚
怾
懆
㤕
怜
慒
㣼
怑
悢
㥃
憹
怿
封
盾
籷
陘
䒲
荖
竗
娄
卸
珆
很
㼊
恢复
恢宏
恢弘
恢恢
恢廓
恢奇
恢复期
林恢复
恢复原状
恢复健康
