Bản dịch của từ 恢拓 trong tiếng Việt

恢拓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

恢拓 (Động từ)

huī tuò
01

Mở rộng, phát huy, lan rộng cái hay cái đẹp; khai sáng và truyền bá giá trị tốt đẹp

2.发扬;弘扬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mở rộng, phát triển, khai phá, mở rộng phạm vi hoặc lĩnh vực.

1.拓展,开拓扩展。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢拓

huī

tuò

Các từ liên quan

恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
拓世
拓书手
拓印
拓土
恢
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
Các biến thể:
㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
Hình thái radical:
⿰,⺖,灰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép