Bản dịch của từ 恢谐 trong tiếng Việt

恢谐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

恢谐 (Tính từ)

huī xié
01

Hài hước, dí dỏm, có tính chất vui vẻ, hài hước (do '' đồng âm với '', chỉ sự vui nhộn, dí dỏm)

诙谐。恢,同“诙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢谐

huī

xié

Các từ liên quan

恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
谐丽
谐乐
谐从
谐价
谐优
恢
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
Các biến thể:
㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
Hình thái radical:
⿰,⺖,灰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨一ノ丶ノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép