Bản dịch của từ 恢阐 trong tiếng Việt
恢阐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
恢阐 (Động từ)
【huī chǎn】
01
Phát huy, làm cho điều gì đó trở nên rộng lớn và nổi bật hơn.
发扬光大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恢阐
huī
恢
chǎn
阐
Các từ liên quan
恢伟
恢办
恢卓
恢发
恢台
阐发
阐士
阐幽
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【KHÔI】
- Các biến thể:
- 㷇, 烣, 𢉸, 𨒭, 𢊝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,灰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一ノ丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琿
睢
蘳
撝
堕
辉
睳
翬
豗
倠
婎
墮
惚
怾
懆
㤕
怜
慒
㣼
怑
悢
㥃
憹
怿
封
盾
籷
陘
䒲
荖
竗
娄
卸
珆
很
㼊
恢复
恢宏
恢弘
恢恢
恢廓
恢奇
恢复期
林恢复
恢复原状
恢复健康
