Bản dịch của từ 恤吏 trong tiếng Việt

恤吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

恤吏 (Danh từ)

xù lì
01

Triều đình ban cho những quan lại, sĩ tử hoặc chức quan thưởng công; viên chức được ban thưởng (thuộc văn học cổ)

皇帝赐给功臣的吏员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恤吏

Các từ liên quan

恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
恤
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TUẤT】
Các biến thể:
䘏, 恓, 賉, 𧧓, 𨜧, 𨟰, 卹, 䦗
Hình thái radical:
⿰,⺖,血
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép