Bản dịch của từ 恤病 trong tiếng Việt

恤病

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

恤病 (Động từ)

xù bìng
01

Cứu giúp, trợ giúp người gặp hoạn nạn (giúp người bị nạn); Hán-Việt: huất bệnh (chữ = cứu giúp, = bệnh/khốn nạn)

谓救援有危难的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恤病

bìng

Các từ liên quan

恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
恤
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TUẤT】
Các biến thể:
䘏, 恓, 賉, 𧧓, 𨜧, 𨟰, 卹, 䦗
Hình thái radical:
⿰,⺖,血
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép