Bản dịch của từ 恤礼 trong tiếng Việt

恤礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋxuthanh huyền

恤礼 (Danh từ)

xù lǐ
01

Một lễ nghi ngoại giao thời Xuân Thu: khi nước khác gặp loạn lạc, các chư hầu sai sứ đến bày tỏ an ủi và cư xử biểu thị lòng thương tiếc (Hán-Việt: '' = an ủi, '' = lễ).

春秋时,诸侯之间一国遭受战乱,他国遣使表示慰问,谓之“恤礼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恤礼

Các từ liên quan

恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
恤
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【TUẤT】
Các biến thể:
䘏, 恓, 賉, 𧧓, 𨜧, 𨟰, 卹, 䦗
Hình thái radical:
⿰,⺖,血
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép