Bản dịch của từ 恩榜 trong tiếng Việt
恩榜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ēn | ㄣ | N/A | en | thanh ngang |
恩榜 (Danh từ)
【ēn bàng】
01
Tấm bảng ghi công ơn hay khen thưởng, thường dùng trong văn hóa truyền thống để tưởng nhớ hoặc tôn vinh người có công.
1.亦作“恩牓”。
Ví dụ
02
Danh sách thí sinh đỗ qua kỳ thi phụ ngoài kỳ thi chính trong thời kỳ khoa cử.
2.科举时代于正科以外另行考试的中式名单。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩榜
ēn
恩
bǎng
榜
Các từ liên quan
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
榜上无名
榜书
榜人
- Bính âm:
- 【ēn】【ㄣ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 㤙
- Hình thái radical:
- ⿱,因,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煾
蒽
奀
慜
懃
㤐
慫
㥁
愗
悪
慾
恐
懖
悡
憲
鿭
珔
㰷
阆
铍
桗
烚
唁
觊
栠
浰
砪
恩爱
感恩
恩怨
恩赐
恩惠
恩情
科恩
知恩
恩人
报恩
