Bản dịch của từ 恩生 trong tiếng Việt

恩生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ēn

N/Aenthanh ngang

恩生 (Danh từ)

ēn shēng
01

Trong thời Minh, '恩生' là con cháu được đặc ân nhập học hoặc thi cử không phân biệt phẩm cấp quan chức, khác với '官生' là con quan theo quy định; tóm lại là người được đặc quyền học hành dựa trên ân huệ chứ không theo quy chuẩn thông thường.

明代品官子弟有官生和恩生之别;依例荫入监者谓之官生;出自特恩者,不限官品,谓之恩生。参阅《明史.选举志一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩生

ēn

shēng

Các từ liên quan

恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
生一
生三
生上起下
生不逢场
恩
Bính âm:
【ēn】【ㄣ】【ÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,因,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép