Bản dịch của từ 恩鱼 trong tiếng Việt

恩鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ēn

N/Aenthanh ngang

恩鱼 (Danh từ)

ēn yú
01

Chỉ loài cá trong câu chuyện cổ, biểu tượng cho ân huệ và đức hạnh của vua; dùng để ca ngợi đức độ thánh nhân.

《太平广记》卷一一八引辛□《三秦记.汉武帝》:“昆明池,汉武帝凿之……池通白鹿原。人钓鱼于原,纶絶而去。鱼梦于武帝,求去其钩。明日,帝游戏于池,见大鱼衔索,曰:‘岂非昨所梦乎?’取鱼去钩而放之。帝后得明珠。”后以“恩鱼”为称颂圣德之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恩鱼

ēn

Các từ liên quan

恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
恩
Bính âm:
【ēn】【ㄣ】【ÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,因,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép