Bản dịch của từ 恭楷 trong tiếng Việt
恭楷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
恭楷 (Danh từ)
【gōng kǎi】
01
Chữ khải (kiểu chữ khải thư) viết ngay ngắn, thẳng thớm; cũng dùng để khen nét chữ người ta công整, chỉnh tề (Hán Việt: khải).
端正的楷书。形容人的字体公整。。文明小史.第二十四回:「好容易做成两个题目,恭楷誊真,双手呈与抚台。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恭楷
gōng
恭
kǎi
楷
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 㳟, 龏, 𢙄, 𢚈
- Hình thái radical:
- ⿱,共,㣺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶丨丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
躳
龔
匔
碽
䢼
慐
匑
塨
觵
红
宫
供
㝸
尚
忝
尞
㝺
尝
尙
纛
尡
尖
尐
尠
烨
倘
粃
鸪
㧷
栯
釞
倪
袕
䋀
䍖
狵
恭喜
恭敬
恭维
恭候
谦恭
大恭
恭贺
恭请
恭祝
恭迎
