Bản dịch của từ 恰克图 trong tiếng Việt
恰克图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qià | ㄑㄧㄚˋ | q | ia | thanh huyền |
恰克图 (Danh từ)
【qià kè tú】
01
Địa danh: một thị trấn/phố cổ nằm ở thung lũng sông Selenga, biên giới phía bắc khu Tư Hiết Thổ (Mông Cổ) và miền Tây Siberia; nổi tiếng vì Hòa ước 恰克图(恰克圖)(1727) chia ranh giới Trung-Nga, gọi là «mua bán thành» do quan coi thương triều Thanh đặt trụ sở.
地名。位于蒙古土谢图汗部北方与西伯利亚交界处的色楞格河谷上。西元一七二七年中俄两国在此签订恰克图条约,以此城为两国国界,旧市街归俄国,清朝别建新市街于南。一七二九年起,由理藩院派司员一人驻扎,监理中俄贸易,故或称为「买卖城」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恰克图
qià
恰
kè
克
tú
图
- Bính âm:
- 【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【KHÁP】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,合
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丶一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圶
䁍
㵄
帢
䶝
㦴
㡊
磍
殎
䨐
匼
䜑
慚
恲
忚
憛
悻
憬
㥪
慎
悑
惃
懁
懹
帠
舁
牱
阂
瓳
突
昝
垌
珂
羾
㛆
哜
恰当
恰好
恰恰
恰巧
恰如
恰似
恰合
恰遇
乌恰
恰恰舞
