Bản dịch của từ 恰如其分 trong tiếng Việt

恰如其分

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qià

ㄑㄧㄚˋqiathanh huyền

恰如其分 (Thành ngữ)

qià rú qí fèn
01

Đúng mức; thích đáng; vừa phải; vừa vặn

办事或说话正合分寸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 恰如其分

qià

fèn

Các từ liên quan

恰中要害
恰似
恰便似
恰切
恰则
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
其与
其中
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
恰
Bính âm:
【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【KHÁP】
Hình thái radical:
⿰,⺖,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép