Bản dịch của từ 悖然 trong tiếng Việt
悖然
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèi | ㄅㄟˋ | b | ei | thanh huyền |
悖然 (Trạng từ)
【bèi rán】
01
Đột nhiên, bất ngờ xảy ra như sét đánh.
2.猝然。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sắc mặt thay đổi do giận dữ hoặc hoảng sợ, biểu hiện rõ sự bất bình hoặc kinh ngạc.
1.因发怒或惊慌而变色之貌。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悖然
bèi
悖
rán
然
Các từ liên quan
悖乱
悖傲
悖入悖出
悖冒
悖叛
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【bèi】【ㄅㄟˋ】【BỘI】
- Các biến thể:
- 哱, 孛, 愂, 誖, 𡥏, 𢚦, 𢠜, 㪍, 𢟥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,孛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丶フフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㣁
輩
㸽
鞴
㼎
偹
北
㔨
軰
偝
棓
倍
憧
懙
悦
悿
㥒
㤉
恞
惮
恻
憁
慠
悙
梆
晊
䀀
屗
俳
莌
狹
蚋
捕
唠
恭
㤴
悖论
相悖
悖逆
悖晦
悖谬
不悖
悖理
悖妄
悖乱
违悖
