Bản dịch của từ 悠缓 trong tiếng Việt

悠缓

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

悠缓 (Tính từ)

yōu huǎn
01

Chậm rãi, thong thả; nhịp độ hoặc chuyển động rất nhẹ và không vội (Hán-Việt: = 悠然, = chậm)

2.缓慢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chậm rãi, vòng vo, không thực tế; suy nghĩ/đề xuất rườm rà, thiếu thiết thực (gợi liên tưởng Hán-Việt: - du, - hoãn)

1.谓迂缓而不切实际。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 悠缓

yōu

huǎn

Các từ liên quan

悠久
悠优
悠修
悠停
悠哉游哉
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
悠
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【DU】
Các biến thể:
𢚐, 𢟅
Hình thái radical:
⿱,攸,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép