Bản dịch của từ 惜字 trong tiếng Việt
惜字
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
惜字 (Động từ)
【xī zì】
01
Trân trọng, gìn giữ chữ nghĩa; không tùy tiện vứt bỏ hoặc làm bẩn văn tự (theo cổ văn, kính trọng chữ viết như của thánh nhân)
珍惜文字。旧时谓文字为圣人所创,对有文字之纸,不可随意丢弃或污损。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惜字
xī
惜
zì
字
Các từ liên quan
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𢡽
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,昔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奚
醯
熻
氥
诶
晞
覡
蒠
巂
皙
息
焬
慏
恻
惴
㦪
恌
快
慊
怉
慅
懼
㤶
恤
埨
琎
㴄
菑
㫯
掭
㥩
㾔
脫
𠊽
埽
粣
可惜
珍惜
爱惜
惋惜
不惜
怜惜
吝惜
疼惜
惜别
惜福
