Bản dịch của từ 惜绿 trong tiếng Việt
惜绿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
惜绿 (Động từ)
【xī lǜ】
01
Thương tiếc màu xanh. Chỉ sự thương tiếc người đàn bà đẹp gặp nhiều đau khổ, thương tiếc người gái điếm tài sắc đã chết. Đoạn trường tân thanh : » Nào người tích lục tham hồng là ai «; Xót xanh
对绿色的珍惜和爱护。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惜绿
xī
惜
lǜ
绿
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𢡽
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,昔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奚
醯
熻
氥
诶
晞
覡
蒠
巂
皙
息
焬
慏
恻
惴
㦪
恌
快
慊
怉
慅
懼
㤶
恤
埨
琎
㴄
菑
㫯
掭
㥩
㾔
脫
𠊽
埽
粣
可惜
珍惜
爱惜
惋惜
不惜
怜惜
吝惜
疼惜
惜别
惜福
