Bản dịch của từ 惟其 trong tiếng Việt
惟其
Liên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
惟其 (Liên từ)
【wéi qí】
01
Vì; bởi vì (liên từ, biểu thị quan hệ nhân quả)
表示因果关系,跟''正因为''相近
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟其
wéi
惟
qí
其
Các từ liên quan
惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟利是命
其与
其中
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 唯, 隹, 𢛧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲘
醀
䣀
違
㣲
围
湋
㕒
维
欈
为
䑊
愣
㥢
愜
𢡄
愶
恦
愷
愫
恮
㦡
㦙
憳
捿
梜
㰱
剪
䅍
㢈
桸
䍅
啟
蚭
猕
㥌
惟一
惟其
惟有
惟独
惟恐
思惟
不惟
恭惟
非惟
伏惟
