Bản dịch của từ 惟利是图 trong tiếng Việt

惟利是图

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟利是图 (Thành ngữ)

wéi lì shì tú
01

Chỉ mong kiếm lợi; chỉ cần có lợi

只贪图财利,别的什么都不顾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟利是图

wéi

shì

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
是不是
是事
是事可可
是人
图为不轨
图乙
图书
图书府
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép