Bản dịch của từ 惟命是从 trong tiếng Việt

惟命是从

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟命是从 (Tính từ)

wéi mìng shì cóng
01

Chỉ nghe lệnh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟命是从

wéi

mìng

shì

cóng

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
是不是
是事
是事可可
是人
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép