Bản dịch của từ 惩前毖后 trong tiếng Việt
惩前毖后
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
惩前毖后 (Thành ngữ)
【chéng qián bì hòu】
01
Ngăn trước ngừa sau; rút ra bài học thất bại để sau không mắc lại sai lầm
吸取过去失败的教训,以后小心,不致重犯错误 (毖:谨慎;小心)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惩前毖后
chéng
惩
qián
前
bì
毖
hòu
后
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRỪNG】
- Các biến thể:
- 懲
- Hình thái radical:
- ⿱,征,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔲
䆵
溗
瀓
珹
掁
城
䧕
絾
塍
䆑
䗊
悳
惌
應
憩
㤗
憲
悐
悫
愬
愗
忈
㦛
鹅
鈕
𠋶
琲
焸
㨔
䎈
惁
飱
徧
㾞
溋
惩罚
惩处
严惩
惩戒
奖惩
惩治
惩办
重惩
膺惩
惩艾
