Bản dịch của từ 惯会 trong tiếng Việt
惯会
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
惯会 (Động từ)
【guàn huì】
01
Quen thường; đã thành thói quen (thường chỉ việc quen dùng, quen làm một việc nào đó)
犹经常。习惯于用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惯会
guàn
惯
huì
会
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 慣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,贯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雚
觀
䌯
鸛
矔
贯
躀
鑵
㴦
鏆
泴
慣
愯
愑
㤴
慢
恟
㦏
愉
㤨
怇
㦀
㦑
㦊
営
𠋪
䞛
𠋢
䀽
猛
偃
畦
淶
淣
菒
郾
习惯
惯例
惯性
娇惯
惯习
惯坏
惯于
惯用
惯犯
惯常
