Bản dịch của từ 惯常 trong tiếng Việt
惯常
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
惯常 (Động từ)
【guàn cháng】
01
Thường; hay; luôn
经常
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đã từng; từng; thành thục
习以为常的;成了习惯的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bình thường; thường
平常;平时
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Dưng; thói quen; thường lệ
一种习惯或常规的行为方式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惯常
guàn
惯
cháng
常
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 慣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,贯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雚
觀
䌯
鸛
矔
贯
躀
鑵
㴦
鏆
泴
慣
愯
愑
㤴
慢
恟
㦏
愉
㤨
怇
㦀
㦑
㦊
営
𠋪
䞛
𠋢
䀽
猛
偃
畦
淶
淣
菒
郾
习惯
惯例
惯性
娇惯
惯习
惯坏
惯于
惯用
惯犯
惯常
