Bản dịch của từ 愚公移山 trong tiếng Việt

愚公移山

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

愚公移山 (Thành ngữ)

yú gōng yí shān
01

Ngu Công dời núi; kiên trì đến cùng; không ngại khó, kiên trì đến cùng

传说古 代有一位老人名叫北山愚公,家门前有两座大山挡住了路,他下决心要把山平掉,另一个老人河曲智叟笑 他太傻,认为不可能愚公回答说:'我死了有儿子,儿子死了还有孙子,子子孙孙是没有穷尽的这两 座山可不会再增高了,凿去一点就少一点,终有一天要凿平的' (见于《列子·汤问》) 比喻做事有毅力, 不怕困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愚公移山

gōng

shān

愚
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禺,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép