Bản dịch của từ 愚忠 trong tiếng Việt
愚忠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
愚忠 (Danh từ)
【yú zhōng】
01
Lòng trung thành mù quáng, trung thành không hiểu lý lẽ (nghĩa chê bai)
不明事理的忠心。。汉书.卷四十八.贾谊传:「臣闻圣主言问其臣而不自造事,故使人臣得毕其愚忠。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
愚憨刚直的忠心,多为臣子尽忠的谦词。。汉书.卷五十九.张汤传:「上问汤,汤曰:『此愚儒无知。』狄山曰:『臣固愚忠,若御史大夫汤,乃诈忠。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愚忠
yú
愚
zhōng
忠
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【NGU】
- Các biến thể:
- 㥥
- Hình thái radical:
- ⿱,禺,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澞
乻
逾
堣
衧
馀
予
䲣
扵
杅
嬩
轝
㥕
㣺
憙
恷
㥑
怒
悉
戅
怠
愳
想
㥐
㰼
䞦
稘
㹇
勤
嗑
號
裰
嗵
硾
瑚
亷
愚蠢
愚昧
愚笨
愚弄
愚痴
愚人
愚钝
愚见
愚孝
大愚
