Bản dịch của từ 慈侍 trong tiếng Việt
慈侍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
慈侍 (Danh từ)
【cí shì】
01
Chỉ người đỗ đạt (có khoa cử) đến thăm mẹ khi cha mất.
旧登科甲者对母在父丧之称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈侍
cí
慈
shì
侍
Các từ liên quan
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 㤵, 𩉋
- Hình thái radical:
- ⿱,兹,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈘
辝
㘹
詞
䛐
礠
甆
䂣
辤
堲
䲿
糍
㥣
愻
憃
悬
慫
念
怷
怒
恧
悥
㤮
怠
毂
献
碑
誉
㮻
楺
䇐
塚
頑
痹
惷
蜀
慈祥
慈善
慈爱
慈悲
仁慈
慈和
慈禧
慈山
慈母
恩慈
