Bản dịch của từ 慈母 trong tiếng Việt
慈母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
慈母 (Danh từ)
【cí mǔ】
01
Mẹ hiền
慈祥的母亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ mẫu (Mẫu thân hiền từ, chỉ người mẹ yêu thương và chăm sóc con cái; cũng dùng để chỉ người mẹ kế được cha giao phó nuôi dưỡng mình nên người, vì vậy gọi là 'mẫu thân hiền từ')
慈爱的母亲; 称谓称父亲的妾因奉父命而养育自己成人, 故称为慈母
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈母
cí
慈
mǔ
母
Các từ liên quan
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 㤵, 𩉋
- Hình thái radical:
- ⿱,兹,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈘
辝
㘹
詞
䛐
礠
甆
䂣
辤
堲
䲿
糍
㥣
愻
憃
悬
慫
念
怷
怒
恧
悥
㤮
怠
毂
献
碑
誉
㮻
楺
䇐
塚
頑
痹
惷
蜀
慈祥
慈善
慈爱
慈悲
仁慈
慈和
慈禧
慈山
慈母
恩慈
