Bản dịch của từ 慈氏 trong tiếng Việt
慈氏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
慈氏 (Danh từ)
【cí shì】
01
Tên gọi của vị Bồ Tát theo Phật giáo, tức vị Phật tương lai Maitreya (Di Lặc), người sẽ kế tục vị trí của Thích Ca Phật
佛教菩萨名,即弥勒菩萨。弥勒,梵语Maitreya,意译为“慈氏”,为将继承释迦佛位的未来佛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈氏
cí
慈
shì
氏
Các từ liên quan
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
氏号
氏姓
氏族
氏胄
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 㤵, 𩉋
- Hình thái radical:
- ⿱,兹,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈘
辝
㘹
詞
䛐
礠
甆
䂣
辤
堲
䲿
糍
㥣
愻
憃
悬
慫
念
怷
怒
恧
悥
㤮
怠
毂
献
碑
誉
㮻
楺
䇐
塚
頑
痹
惷
蜀
慈祥
慈善
慈爱
慈悲
仁慈
慈和
慈禧
慈山
慈母
恩慈
