Bản dịch của từ 慈诲 trong tiếng Việt

慈诲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

慈诲 (Danh từ)

cí huì
01

Lời dạy bảo đầy lòng thương yêu và nhân từ, như lời cha mẹ khuyên bảo con cái.

2.慈爱教诲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời dạy bảo ân cần, dịu dàng của người lớn tuổi như cha mẹ, thầy cô.

1.指长辈的教诲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 慈诲

huì

Các từ liên quan

慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
诲人不倦
诲人不惓
诲函
诲利
诲化
慈
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
㤵, 𩉋
Hình thái radical:
⿱,兹,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép