Bản dịch của từ 憨皮 trong tiếng Việt

憨皮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hān

ㄏㄢhanthanh ngang

憨皮 (Tính từ)

hān pí
01

Tính cách nghịch ngợm, hồn nhiên và hay trêu chọc, giống như trẻ con hay chơi đùa tinh nghịch.

顽皮;调皮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 憨皮

hān

Các từ liên quan

憨乎乎
憨健
憨傻
憨儿
憨劲
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
憨
Bính âm:
【hān】【ㄏㄢ】【HÀM】
Các biến thể:
㦑, 𠐣, 𣢅, 𤸕, 𤺍, 𤼉, 𪒠
Hình thái radical:
⿱,敢,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨丨一一一ノ一ノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép