Bản dịch của từ 懁促 trong tiếng Việt

懁促

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

懁促 (Tính từ)

xuān cù
01

Cảm giác vội vàng, gấp gáp, không thoải mái do thời gian hoặc hoàn cảnh đòi hỏi nhanh chóng.

急迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 懁促

xuān

Các từ liên quan

懁急
促中
促令
促使
促促
促促刺刺
懁
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HOÀI.HOÀN】
Các biến thể:
𢟿
Hình thái radical:
⿰⺖睘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép