Bản dịch của từ 成卢 trong tiếng Việt
成卢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成卢 (Danh từ)
【chéng lú】
01
Thuật ngữ dùng để chỉ việc thắng cược trong trò chơi cờ bạc, xuất phát từ câu chuyện lịch sử trong thời Đông Tấn về việc tung xúc xắc đạt kết quả đặc biệt gọi là “卢” và chiến thắng.
东晋时,刘毅和刘裕同一些人赌博,刘毅掷得“雉”,拉起衣服绕床大叫:我不是不能掷“卢”,我是不想要。刘裕讨厌他,说:我来替你掷“卢”。说着把五子掷出,四子转定,只有一子未定,刘裕大声呼叫“卢!”果然成了“卢”。见《晋书.刘毅传》。后因以“成卢”指赌博获胜。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成卢
chéng
成
lú
卢
Các từ liên quan
成丁
成世
卢儿
卢其
卢前
卢医
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
