Bản dịch của từ 成文 trong tiếng Việt
成文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成文 (Danh từ)
【chéng wén】
01
成文: 已成文的条文、成文的法规或成例;固定成文的条款(可理解为“有文字记载的规定”)
已成规律的条文。。魏书.卷八十二.常景传:「案如经礼,事无成文;即之愚见,谓不应服。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đã thành văn; đã viết thành văn bản, lời nói/suy nghĩ đã được ghi chép hoặc thành khuôn mẫu
已成的文章。。汉.蔡邕.上封事陈政要七事:「其高者颇引经训风喻之言,下则连偶俗语,有类俳优,或窃成文,虚冒名氏。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hình thành văn bản, trở nên có chữ, có bài bản; (chỉ việc) tạo thành lời văn, đoạn văn rõ ràng
形成乐章、文章等。。文选.潘岳.笙赋:「迩不逼而远无携,声成文而节有叙。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成文
chéng
成
wén
文
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
