Bản dịch của từ 成欢 trong tiếng Việt

成欢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

成欢 (Động từ)

chéng huān
01

Chỉ sự vui vẻ, hòa hợp trong cuộc gặp gỡ nam nữ, thường mang nghĩa tình cảm thân mật.

2.谓男女欢会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vui vẻ tận hưởng, say sưa vui chơi cho thỏa thích

1.犹尽欢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成欢

chéng

huān

Các từ liên quan

成丁
成世
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
成
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Các biến thể:
𢦩, 𧶔
Hình thái radical:
⿵,戊,𠃌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép