Bản dịch của từ 成熟 trong tiếng Việt
成熟
Tính từĐộng từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成熟 (Tính từ)
【chéng shú】
01
Hoàn thiện; cẩn thận; chín chắn; kỹ càng; chín muồi; thích hợp; dày dặn
形容机会、条件等发展得很完美,不会有什么问题了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
成熟 (Động từ)
【chéng shú】
01
Thành thục; trưởng thành; đĩnh đạc; chín chắn; chín muồi; chín (hoa quả)
果实等完全长成,泛指生物体发育完善
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
成熟 (Từ chỉ nơi chốn)
【chéng shú】
01
Đọc là [chéngshóu]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成熟
chéng
成
shú
熟
Các từ liên quan
成丁
成世
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
