Bản dịch của từ 成礼 trong tiếng Việt
成礼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
成礼 (Động từ)
【chéng lǐ】
01
Làm cho lễ nghi, nghi lễ trở nên đầy đủ, hoàn chỉnh (hoàn thiện nghi thức, giữ lễ phép)
使礼仪完备。。左传.庄公二十二年:「酒以成礼,不继以淫,义也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Làm xong lễ; hành lễ xong rồi (kết thúc nghi thức chào/điệp lễ)
行礼完毕。。史记.卷六十四.司马穰苴传:「景公与诸大夫郊迎劳师,成礼然后反归寝。」
Ví dụ
03
Kết hôn; làm lễ thành hôn (cổ ngữ: tổ chức nghi lễ để gả/cho gã người)
成婚。。南史.卷七十三.孝义传上.公孙僧远传:「兄姊未婚嫁,乃自卖为之成礼,名闻郡县。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 成礼
chéng
成
lǐ
礼
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
- Các biến thể:
- 𢦩, 𧶔
- Hình thái radical:
- ⿵,戊,𠃌
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
宬
觕
盛
珵
窚
城
洆
㞼
澄
乘
䗊
戚
戡
戊
戰
戉
戗
戩
我
㦵
㦱
戫
戨
𠃤
䢊
考
𠆴
𠇈
扨
忋
㐻
西
奻
异
祁
成绩
成熟
成功
成为
成本
造成
养成
完成
赞成
成长
