Bản dịch của từ 或人 trong tiếng Việt
或人
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
或人 (Đại từ)
【huò rén】
01
某人、有人(泛指或不确定的某个/一些人)—带有虚指或不具体化的意思,如古文中常用来指代某个不特定的人
虚指某人。。汉.扬雄.法言.卷一.学行:「或曰:『书与经同而世不尚,治之可乎?』曰:『可。』或人哑尔笑曰:『须以发策决科。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 或人
huò
或
rén
人
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
- Các biến thể:
- 國, 㦯, 𢈿, 𢦙
- Hình thái radical:
- ⿹,戈,⿱,口,一
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚿
㸌
礊
鑊
臛
篧
剨
㦜
蠖
禍
䂄
漷
戠
㦴
戴
我
戲
成
戏
戍
㦱
戦
㦷
㦰
房
郁
㑔
郎
矼
抪
侠
法
炋
者
𠂵
峀
或者
或许
或是
抑或
或则
间或
亦或
甚或
容或
或称
