Bản dịch của từ 战士 trong tiếng Việt
战士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
战士 (Danh từ)
【zhàn shì】
01
Chiến sĩ; người lính, người chiến đấu (ở quân đội hoặc tham gia phong trào cách mạng)
江夏战士
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chiến sĩ; người lính tham gia chiến đấu (=binh sĩ, chiến binh)
1.士兵,参加作战的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người tham gia cuộc đấu tranh vì lý tưởng/nhân nghĩa; chiến sĩ (không chỉ quân nhân mà còn người đấu tranh cho công lý)
2.泛指参加正义斗争或从事正义事业的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chiến sĩ; người lính, người tham gia chiến đấu (cả nghĩa quân đội lẫn nghĩa bóng: chiến binh, người đấu tranh)
(2) 又
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战士
zhàn
战
shì
士
Các từ liên quan
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
- Các biến thể:
- 戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
- Hình thái radical:
- ⿰,占,戈
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 戈
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘺
偡
欃
虦
䬤
䳻
戰
覱
桟
䱠
嵁
䟋
㦷
戡
戟
戛
戊
戫
㦶
㦯
或
戙
戦
戰
帮
牳
䖠
姼
粁
頁
诮
㶯
胗
㰧
荇
哄
挑战
战争
战胜
战略
战斗
作战
战线
战士
冷战
战术
