Bản dịch của từ 战气 trong tiếng Việt

战气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战气 (Danh từ)

zhàn qì
01

Tinh thần chiến đấu; khí thế, lòng quyết tâm khi giao tranh hoặc tranh luận (Hán Việt: chiến khí).

战斗意气;斗志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战气

zhàn

Các từ liên quan

战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép