Bản dịch của từ 战线 trong tiếng Việt

战线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

战线 (Danh từ)

zhàn xiàn
01

Mặt trận liên minh; liên minh chính trị giữa các giai cấp hoặc quần chúng để cùng chống lại một lực lượng (ví dụ: 'liên minh chống đình công') — Hán Việt: chiến tuyến/chiến tuyến liên hợp

比喻政治上某一阶级或一定群众的联合。。如:「他们组成联合战线以抵制罢工。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dải tiếp xúc giữa hai quân đội đang giao chiến; mặt trận trực tiếp

两军交战的接触地带。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 战线

zhàn

xiàn

线

战
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾN】
Các biến thể:
戰, 戦, 𡃣, 𢧐, 𣥎, 𣥟
Hình thái radical:
⿰,占,戈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép